(587px X 431px) |
(1024px X 576px) |
World Cup đã mang đến những cầu thủ vĩ đại nhất trong giải đấu lớn nhất hành tinh. Tại đây bạn có thể tìm những cầu thủ có màn trình diễn nổi bật nhất trong từng giải đấu từ năm 1966 đến 2006 được liệt kê ở bên dưới với chú thích cho từng mùa World Cup.
Mùa giải 1966 tổ chức tại Anh sẽ luôn là một trong những vòng chung kết World Cup được nhắc đến nhiều nhất cho tới ngày nay, trận đấu kinh điển này đã làm tốn không biết bao nhiêu giấy mực của giới bình luận và mang đúng phong cách di chuyển nhịp nhàng thuần thục của bóng đá những năm 60. Mặc dù đội chủ nhà đã giành chiến thắng trước đối thủ lâu năm Tây Đức nhưng chính Franz Beckenbauber của truyển Tây Đức, lúc đó mới 20 tuổi, chơi trung vệ thay vì vị trí hậu vệ quét quen thuộc của ông, mới chính là ngôi sao sáng nhất trên sân cỏ năm đó. Vị hoàng đế của vị trí libero (libero:hậu vệ quét và Der Kaiser- hoàng đế là biệt danh của ông) đã ghi 4 bàn, tạo ra 9 cơ hội làm bàn và giành chiến thắng trong 17 pha cản bóng giúp đưa tuyển Tây Đức đến được vòng chung kết.
Không có gì ngạc nhiên khi Anh, Đức cùng với đội mạnh nhất ở mặt kia là Bồ Đào Nha chiếm hầu hết các vị trí trong Top 10. Các trung vệ Helmut Haller và Martin Peters cùng với Franz Beckerbauber chiếm giữ 3 thứ hạng đầu, còn Eusebio, người ghi nhiều bàn nhất giải (9 bàn bao gồm 4 bàn từ sút luân lưu) cùng với các đồng đội là Jose Torres và Jose Augusto cũng nằm trong bảng xếp hạng Top 10 của Castrol Index.
Bảy trong số các cầu thủ Top 15 thuộc về đội chiến thắng, Anh cũng có Bobby Moore vào hạng 4 và nhà vô địch hat-trick Geoff Hurst hạng 10. Hiển nhiên là Gordon Banks cũng là thủ môn được đánh giá cao nhất, giành vị trí 14, nhờ cứu được 88% các cú sút về phía khung thành đội nhà.
| Tên | Đội |
|
|
|---|---|---|---|
| 1 | Franz Beckenbauer |
DEU
|
9.83 |
| 2 | Helmut Haller |
DEU
|
9.75 |
| 3 | Martin Peters |
ENG
|
9.72 |
| 4 | Bobby Moore |
ENG
|
9.66 |
| 5 | Jose Torres |
PRT
|
9.52 |
| 6 | Eusebio |
PRT
|
9.50 |
| 7 | Uwe Seeler |
DEU
|
9.47 |
| 8 | Wolfgang Weber |
DEU
|
9.37 |
| 9 | Jose Augusto |
PRT
|
9.37 |
| 10 | Geoff Hurst |
ENG
|
9.33 |
